Xem ngày 04/04/2026 động thổ có tốt không?
Quý bạn đang muốn xem ngày 04/04/2026 có phải là ngày động thổ tốt không? Công cụ xem ngày tốt xấu hôm nay được phân tích dựa trên lịch vạn niên, ngũ hành và các yếu tố phong thủy giúp bạn đưa ra lựa chọn phù hợp.
Trường hợp ngày không phù hợp vớI tuổi của bạn, hãy tham khảo thêm các ngày tốt khác trong tháng để chủ động sắp xếp công việc
1. Thông tin chi tiết ngày 04/04/2026
Lịch Vạn Niên 04 Tháng 04 Năm 2026
"MỗI ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con ngườI và mình sẽ không phí hoàI nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi ngườI và đạt được những thành tựu vì lợI ích của nhân loạI. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về ngườI khác và không nổI giận vớI họ. Mình sẽ cố gắng mang lạI lợI ích cho ngườI khác nhiều nhất có thể."
– Đức Đạt Lai Lạt Ma –
Bảng giờ tốt động thổ trong ngày
| Khung giờ | Giờ can chi | Hoàng hắc | Lục Nhâm | Sát chủ | Thọ Tử | Không Vong |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23:00 - 01:00 |
|
Thanh Long | Không vong | - | - | |
| 01:00 - 03:00 |
|
Minh đường | Đại an | - | ||
| 03:00 - 05:00 |
|
Thiên hình | Lưu niên | - | - | - |
| 05:00 - 07:00 |
|
Chu tước | Tốc hỷ | - | - | |
| 07:00 - 09:00 |
|
Kim quỹ | Xích khẩu | - | - | - |
| 09:00 - 11:00 |
|
Kim đường | Tiểu cát | - | - | - |
| 11:00 - 13:00 |
|
Bạch hổ | Không vong | - | - | - |
| 13:00 - 15:00 |
|
Ngọc đường | Đại an | - | - | - |
| 15:00 - 17:00 |
|
Thiên lao | Lưu niên | - | - | - |
| 17:00 - 19:00 |
|
Nguyên vũ | Tốc hỷ | - | - | - |
| 19:00 - 21:00 |
|
Tư mệnh | Xích khẩu | - | - | - |
| 21:00 - 23:00 |
|
Câu trần | Tiểu cát | - | - | - |
2. Bình giải chi tiết ngày 04/04/2026 là tốt hay xấu?
THÔNG TIN NGÀY HÔM NAY 04/04/2026
- Dương lịch Thứ bảy, ngày 04/04/2026
- Âm lịch Ngày 17/2/2026 - Ngày Mậu Thân [Hành: Thổ] - Tháng Tân Mão [Hành: Mộc] - Năm Bính Ngọ [Hành: Thủy]
- Tiết khí Xuân phân
- Trực Chấp
- Sao Đê
- Lục nhâm Không vong
- Tuổi xung ngày Canh Dần, Giáp Dần
- Hướng cát lợi Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: tại Thiên
- Hôm nay là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Ngày "Bạch Hổ Hắc Đạo" là ngày rất xấu!
Bạch Hổ Hắc Đạo: sao Thiên sát, thích hợp cho việc ra quân, săn bắt, tế tự thì tốt. Các việc khác bất lợi.
Bạch hổ là gì? Bạch hổ là tên của mộ loài động vật hoang dã, mãnh thú có bộ lông màu trắng, người ta gọi là con hổ trắng. Loài hổ trắng vốn rất hung dữ và quý hiếm (giống như ngựa bạch) nên vì thế nó được tôn là chúa của loài hổ và muôn loài. Trong học thuật người ta lấy tượng của loài động vật này để đặt tên trong tứ tượng gồm có Thanh long, Bạch hổ, Chu tước, Huyền vũ. Tứ tượng này ứng với các phương vị Đông, Tây, Nam, Bắc và Bạch hổ chủ quản phương vị chính Tây, mang hành Kim. Có bản chất hình khắc, sát phạt lạnh lùng, giết chóc, tai họa, chiến tranh, binh biến, ôn dịch. Trong tín ngưỡng dân gian thần Bạch hổ chủ quản sơn lâm, chúa tể phương Tây coi xét những công việc liên quan đến quân sự, biên ải, đồn lũy, quân đội, vũ khí...
- Trong Phong thủy học thì Bạch hổ là vị trí bên phía tay phải cùng với bên trái là Thanh long, phía trước là Chu tước, phía sau là Huyền vũ. Bạch hổ còn là biểu tượng của những tảng đá lớn màu trắng, thế núi non hiểm trở, đường sá. Địa lý có cách “Bạch hổ hàm thi” nghĩa là an táng người ở thế núi hiểm trở giống như con hổ trắng ngậm xác chết nên con cháu gặp nhiều hung họa. Đường xung thẳng cửa chính người ta gọi đó là “thương sát” hay thế “bạch hổ khai khẩu”
- Trong Tử vi đẩu số, sao Bạch hổ là sao thuộc hành Kim vốn là một hung tinh nên khi sao này tọa thủ mệnh người đó thường có đặc điểm là tự tin, quyết đoán, mạo hiểm, ưa hành động, tính cách cứng rắn, hình khắc người thân. Khi nhập hạn có sao này thường phát lên nhanh chóng nhưng vất vả vì sao này chủ về hành động (nếu sự hội hợp là cát lợi), nếu sự hội hợp chứa nhiều tai họa nguy hiểm ví dụ như thú dữ tấn công (chó cắn), bị thương tích bởi vật dụng kim loại, bệnh về xương khớp hoặc té xe đau đớn...
SAO CÁT:
- Tuế đức: Tốt mọi việc.
- Thiên đức: Tốt mọi việc.
- Thiên phúc: Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt giải: Tốt mọi việc.
- Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Yếu yên (Thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
SAO HUNG:
Sao Đê (Hung) – Con vật: Cầy
Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Ngày Trưc Chấp - Tiết Xuân phân
Có Thiên đức, Nguyệt đức, nên tu tạo, động thổ, hôn nhân, nhập trạch, khai trương, xuất hành, mai táng và các việc khác. Nhưng việc lớn như xây nhà, hôn nhân vào ngày này sau 3,6,9 năm, gia chủ rất vượng, thêm người, sinh quý tử, đại cát cho tài lộc.
Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.